▮▮Coloprice

Nhà sản xuất · Trung Quốc

ZOE Energy Storage

BNEF Tier I

Shanghai integrator (founded 2022) focused on C&I storage for Europe, listed in BNEF's Energy Storage Tier 1 (Q1 2026 per company). Z BOX range: liquid- and air-cooled C&I cabinets (100–418 kWh), a storage-plus-EV-charger unit, and utility containers from the 1.3 MWh AC all-in-one to 5 MWh and 6.25 MWh DC blocks.

Quốc gia
Trung Quốc
Trụ sở chính
Shanghai
Thành lập
2022
Trang web chính thức
zoeess.com
Phân khúc
Thương mại & Công nghiệp · Quy mô công cộng
Tự sản xuất pin của mình
không
BNEF Tier I
BNEF Tier 1 (danh sách khả năng tài chính)

Mô hình ZOE Energy Storage trong danh mục

Được sắp xếp theo năng lượng tối đa được công bố. Nhấp vào một mô hình để xem tất cả các biến thể, thông số kỹ thuật đầy đủ và danh sách các trường mà ZOE Energy Storage không công bố.

Mô hìnhPhân khúcHình dạngNăng lượng tối đaCông suất tối đaTản nhiệtHóa họcÔ AhAC/DCTrạng tháiBảng kỹ thuật
Z BOX-P 6200 2HQuy mô công cộngThùng chứa 20 feet6,25 MWhChưa công bốLàm mát chất lỏngLFP587DCCó sẵnPDF
Z BOX-P 5000 2HQuy mô công cộngThùng chứa 20 feet5,015 MWhChưa công bốLàm mát chất lỏngLFP314DCCó sẵnPDF
Z BOX-P 3400 2HQuy mô công cộngThùng chứa 20 feet3,421 MWh1,711 MWLàm mát chất lỏngLFP300DCKỳ cũPDF
Z BOX-P 1300 1HQuy mô công cộngThùng chứa 20 feet1,313 MWh1,26 MWLàm mát chất lỏngLFP285ACCó sẵnPDF
Z BOX-H 418 2HThương mại & Công nghiệpTủ418 kWh209 kWLàm mát chất lỏngLFP314DCCó sẵn
Z BOX-C PLUS 261 2HThương mại & Công nghiệpTủ261,248 kWh125 kWLàm mát chất lỏngLFP314ACCó sẵnPDF
Z BOX-C PLUS 261 HybridThương mại & Công nghiệpTủ261,248 kWh138 kWLàm mát chất lỏngLFP314DCCó sẵnPDF
Z BOX-EVThương mại & Công nghiệpTủ218,88 kWh105 kWLàm mát chất lỏngLFP285ACCó sẵnPDF
Z BOX-I 156 1HThương mại & Công nghiệpTủ156,66 kWh150 kWLàm mát không khíLFP102ACCó sẵnPDF
Z BOX-C 100/120 2HThương mại & Công nghiệpTủ120,576 kWh50 kWLàm mát không khíLFP314ACCó sẵnPDF

Về ZOE Energy Storage

Shanghai ZOE Energy Storage Technology Co., Ltd. (Shanghai, established 2022) integrates LFP energy storage systems under the Z BOX brand and states it ranked among the top three Chinese C&I storage exporters in 2025. Published non-residential products: the liquid-cooled all-in-one Z BOX-C PLUS 261 (125 kW/261 kWh) and its Hybrid battery-only variant, the air-cooled Z BOX-C 100/120 hybrid cabinet with PV input, the air-cooled Z BOX-I 156 (94–157 kWh, 1C), the 1500 V DC cabinet Z BOX-H 418, the Z BOX-EV storage-plus-charger unit, and Z BOX-P containers: P 1300 1H (AC all-in-one, CATL 285 Ah), P 3400 2H (300 Ah, listed only on the P 1300 page), P 5000 2H (314 Ah, 5.015 MWh) and P 6200 2H (587 Ah, 6.25 MWh). Cells come from third parties (CATL named for P 1300, optional elsewhere). Two-page datasheets are downloadable per product; UL 9540A and IEC 62933-5-2 are cited for C PLUS 261 and P 5000/6200. Not disclosed: kW ratings of the DC containers, round-trip efficiency for most models, calendar life, warranty, energy density and cycle-test conditions except on C PLUS 261 and C 100/120. Datasheets reserve copying rights; no press kit or image licence is published. Related brand: RECO (recoess.com).

Chính sách sử dụng ảnh

ZOE Energy Storage không công bố giấy phép hình ảnh hay press kit, nên các thẻ mô hình hiển thị sơ đồ minh họa thay vì ảnh của nhà sản xuất. Ảnh chỉ được thêm vào với sự cho phép bằng văn bản.

No press kit; datasheets state 'No entity or individual may copy, reproduce, distribute or disseminate part or all of the contents of this document without the prior written permission of the Company.' Product images on zoeess.com carry no usage terms.

Nguồn

Tài liệu của nhà sản xuất được sử dụng cho bản ghi này. Các nguồn cấp độ mô hình được liệt kê trên mỗi thẻ mô hình.

  • ZOE — Products — https://www.zoeess.com/en/product
  • ZOE — About — https://www.zoeess.com/en/about