CLOU Electronics · Quy mô công cộng
CLOU Electronics Aqua-C3.0 Ultra (S/H Version)
Có sẵnKhối mô-đunKhối AC (PCS tích hợp)Làm mát chất lỏngLFP · 587 AhBNEF Tier I
Mọi thông tin dưới đây xuất phát từ những gì CLOU Electronics công bố về Aqua-C3.0 Ultra (S/H Version): bảng dữ liệu, trang sản phẩm và bản phát hành báo chí. Nếu một con số không được công bố, trường sẽ chỉ rõ — chúng tôi không ước tính.
Phiên bản
Các chỉ số năng lượng là Danh định (đầu vòng đời) như nhà sản xuất công bố. Một mô hình, nhiều tùy chọn thời gian — cùng một vỏ ngoài với các mức công suất khác nhau.
| Phiên bản | Năng lượng | Công suất | Thời gian |
|---|---|---|---|
| Aqua-C3.0 Ultra S (string PCS, 1288 kW @0.25CP) | 5,154 MWh | 1,288 MW | 4 h |
| Aqua-C3.0 Ultra H (DC, HV box, 1288 kW @0.25CP) | 5,154 MWh | 1,288 MW | 4 h |
Thông số kỹ thuật
| Hóa học pin | LFP |
|---|---|
| Dung lượng pin | 587 Ah |
| Cấu hình pin | Chưa công bố |
| Nhà cung cấp pin | Chưa công bố |
| Dạng sản phẩm | Khối mô-đun |
| Loại khối | Khối AC (PCS tích hợp) |
| PCS tích hợp | có |
| Điện áp DC | 1060–1411.2 V |
| Làm mát | Làm mát chất lỏng |
| Bảo vệ chống xâm nhập | IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30…50 °C |
| Kích thước (L × W × H) | 4400 × 2438 × 3050 mm |
| Khối lượng | 38,7 t |
| Mật độ năng lượng | Chưa công bố |
| Hiệu suất khứ hồi | Chưa công bố |
| Tuổi thọ chu kỳ | Chưa công bố |
| Tuổi thọ lịch | Chưa công bố |
| Bảo hành | Chưa công bố |
| Chữa cháy | FACP, smoke/temperature detectors, gas detectors, ventilation, water fire-fighting / fire hose connection, aerosol |
| Thế hệ | 3.0 Ultra |
| Công bố | 2026-03 |
Chứng chỉ
IEC 61000IEC 62619IEC 62933IEC 63056IEC 62477-1EN 50549G99CEI 0-16VDE-AR-N 4110VDE-AR-N 4120NTS 2.1NTS SENP 1.1UL 9540AUL 9540UL1741SBIEEE1547NFPA855NFPA69
Những điểm chính
- 14.5-ft (4400 mm) container, 5154.3 kWh with 587 Ah cells; S ≤ 38 700 kg (4400×3050×2438 mm), H ≤ 38 000 kg (3950×3100×2438 mm)
- S version: SiC string PCS 1288 kVA, 690 Vac, grid-forming support; H version: DC high-voltage box
- Company claims 535 kWh/m² (DC) and 480 kWh/m² (AC) footprint density; nominal 1254.4 V (1060–1411.2 V)
- IEEE 693 moderate (high optional), C4/C5, altitude 2000 m (4000 m optional)
- Launched Solar & Storage Live Africa 2026-03 and The Smarter E Europe 2026-06
Những gì CLOU Electronics không công bố cho mô hình này
Các trường này trống vì không có datasheet công khai hoặc thông cáo nào đề cập đến. Điều đó cũng là thông tin: yêu cầu những con số này trước khi bạn lựa chọn.
Cấu hình pinNhà cung cấp pinMật độ năng lượngHiệu suất khứ hồiTuổi thọ chu kỳTuổi thọ lịchBảo hành
Các hệ thống tương tự từ các nhà sản xuất khác
LG Energy Solution
JF2 AC LINK (2HR / 4HR)
5,11 MWh · Khối mô-đun · Làm mát chất lỏng
CRRC Zhuzhou Institute
5.X String-type Liquid Cooling Energy Storage System
5,016 MWh · Thùng chứa 20 feet · Làm mát chất lỏng
Lishen Battery
5MWh 20ft liquid-cooled container (AC/DC integrated)
5,016 MWh · Thùng chứa 20 feet · Làm mát chất lỏng
Wärtsilä Energy Storage
GridSolve Quantum3
5,016 MWh · Thùng chứa 20 feet · Làm mát chất lỏng
Báo giá sourcing cho CLOU Electronics Aqua-C3.0 Ultra (S/H Version)
Coloprice được xuất bản bởi Dream View, một công ty cấp nguồn từ Trung Quốc. Đối với các dự án quy mô thương mại, chúng tôi mua thùng chứa BESS trực tiếp từ nhà sản xuất — nhà sản xuất được xác minh, xem xét chứng chỉ, kiểm tra trước khi giao hàng, xuất khẩu và vận chuyển — với phí cố định 10%.
Nguồn: Aqua-C3.0 Ultra — product page · Aqua-C3.0 Ultra datasheet (PDF) · CLOU news — Aqua-C3.0 Ultra unveiled (2026-03) · CLOU news — The Smarter E Europe 2026