Trung tâm dữ liệu Ada Infrastructure
Coloprice theo dõi 9 cơ sở của Ada Infrastructure tại 4 quốc gia (Nhật Bản, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Brazil) và 6 thành phố. Cả 9 cơ sở đều công bố công suất IT — tổng cộng 1561 MW.
Theo trạng thái: 1 đang vận hành · 8 đang xây dựng. Các chứng nhận được báo cáo tại các cơ sở này gồm Uptime Institute Tier III Certification of Design Documents (TKW1-1).
Số liệu chính
- Cơ sở
- 9
- Quốc gia
- Nhật Bản, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Brazil
- Thành phố
- 6
- Công suất công bố
- 1561 MW (9 trong 9 cơ sở công bố MW)
- Trạng thái
- 1 đang vận hành · 8 đang xây dựng
- Chứng nhận
- Uptime Institute Tier III Certification of Design Documents (TKW1-1)
- Website
- adainfrastructure.com
- Nguồn
- Ada Infrastructure — Tokyo West 1 · Ada Infrastructure — Tokyo West 2 · Ada Infrastructure — Tokyo East 1
Số liệu được tổng hợp từ các thẻ cơ sở bên dưới. Công suất chỉ được cộng khi nhà vận hành công bố MW, nên tổng là mức sàn chứ không phải ước tính.
Coloprice Score của Ada Infrastructure
- Điểm trung bình
- 21 trên 100 cho 9 cơ sở
- Cơ sở tốt nhất
- Ada Infrastructure Tokyo West 1 (TKW1) · 40D
- Phân bố hạng
- D 1ít dữ liệu 8
Mỗi cơ sở được chấm riêng từ dữ liệu công bố có nguồn; con số của nhà vận hành là trung bình cộng đơn giản. Cách tính điểm.
Các cơ sở của Ada Infrastructure trong danh mục
Nhật Bản (5)
| Cơ sở | Vị trí | MW | Điểm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Ada Infrastructure Tokyo West 1 (TKW1) | Tokyo (West), Nhật Bản | 31 | 40D | Đang hoạt động |
| Ada Infrastructure Tokyo West 2 (TKW2) | Tokyo (West), Nhật Bản | 295 | 18· | Đang xây dựng |
| Ada Infrastructure Tokyo East 1 (TKE1) | Tokyo (East), Nhật Bản | 67 | 18· | Đang xây dựng |
| Ada Infrastructure Tokyo East 2 (TKE2) | Tokyo (East), Nhật Bản | 190 | 18· | Đang xây dựng |
| Ada Infrastructure Osaka East (OSE1) | Osaka (East), Nhật Bản | 18 | 18· | Đang xây dựng |
Vương quốc Anh (1)
| Cơ sở | Vị trí | MW | Điểm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Ada Infrastructure Docklands | London (Royal Docks), Vương quốc Anh | 210 | 20· | Đang xây dựng |
Hoa Kỳ (1)
| Cơ sở | Vị trí | MW | Điểm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Ada Infrastructure VA1 | Virginia (I-95 South corridor), Hoa Kỳ | 400 | 20· | Đang xây dựng |
Brazil (2)
| Cơ sở | Vị trí | MW | Điểm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Ada Infrastructure São Paulo | São Paulo, Brazil | 300 | 18· | Đang xây dựng |
| Ada Infrastructure Rio de Janeiro | Rio de Janeiro, Brazil | 50 | 18· | Đang xây dựng |
Đánh giá của khách hàng
Chưa có đánh giá
Hãy là người đầu tiên — dành cho khách hàng hiện tại hoặc cũ, cần email công việc.
← Tất cả nhà vận hành · ← Tất cả cơ sở
Vận hành các trung tâm dữ liệu này? Xác nhận hồ sơ — kiểm tra dữ liệu miễn phí và huy hiệu →
Đại diện cho Ada Infrastructure? Xác nhận và kiểm chứng các danh sách này — chỉnh sửa sẽ được triển khai trong vòng một tuần.
Xác nhận danh sách