▮▮Coloprice

So sánh BESS

EVE Energy Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L vs REPT BATTERO Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh)

Cả hai cột được lấy từ dữ liệu công bố của EVE Energy và REPT BATTERO. Các trường không được công bố bởi nhà sản xuất được đánh dấu "chưa công bố"; chúng tôi không đưa ra ước tính hay xếp hạng.

So sánh thông số kỹ thuật

Thông sốEVE Energy Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-LREPT BATTERO Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh)
Năng lượng tối đa trên mỗi tủ5,016 MWh6,262 MWh
Công suất tối đa trên mỗi tủ2,51 MW1,566 MW
Thời lượng được công bố2 h4 h
Phân khúcQuy mô công cộngQuy mô công cộng
Trạng tháiCó sẵnCó sẵn
Hóa học pinLFPLFP
Dung lượng pin314 Ah392 Ah
Cấu hình pin12P416S416S12P
Nhà cung cấp pinChưa công bốChưa công bố
Dạng sản phẩmThùng chứa 20 feetThùng chứa 20 feet
Loại khốiKhối DCKhối DC
PCS tích hợpkhôngkhông
Điện áp DC1164.8–1497.6 V1040–1500 V
Làm mátLàm mát chất lỏngLàm mát chất lỏng
Bảo vệ chống xâm nhậpIP55IP55
Nhiệt độ hoạt động-30…60 °C-30…55 °C
Kích thước (L × W × H)6200 × 2550 × 2896 mm6058 × 2438 × 2896 mm
Khối lượng43 t49 t
Mật độ năng lượngChưa công bốChưa công bố
Hiệu suất khứ hồiChưa công bốChưa công bố
Tuổi thọ chu kỳChưa công bốChưa công bố
Tuổi thọ lịchChưa công bốChưa công bố
Bảo hànhChưa công bốChưa công bố
Chữa cháyChưa công bốmodule-level active/passive thermal-runaway protection + container-level fire protection system
Thế hệMB31 (314 Ah)Powtrix 3.0
Công bốChưa công bốChưa công bố
Chứng chỉUN3536GB/T 36276-2023, IEC 60730-1-2022, IEC 61000-6-2-2016, IEC 61000-6-4-2018, IEC 62477-1-2012, IEC 62619-2022, IEC 62933-5-2-2022, IEC 63056-2020, IEEE Std 693-2018, ISO 3744-2010, NFPA 68-2023, NFPA 69-2024, NFPA 855, REACH, RoHS, UL 1973-2022, UL 9540-2023, UL 9540A-2019, UN 3536, UN 38.3
Bảng thông số công khai

Điểm khác biệt

Chỉ bao gồm các thông số cả hai nhà sản xuất công bố và có giá trị khác nhau. Không phải đánh giá — lựa chọn phù hợp tùy thuộc vào dự án.

  • Năng lượng tối đa trên mỗi tủ: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — 5,016 MWh; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — 6,262 MWh
  • Công suất tối đa trên mỗi tủ: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — 2,51 MW; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — 1,566 MW
  • Thời lượng được công bố: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — 2 h; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — 4 h
  • Dung lượng pin: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — 314 Ah; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — 392 Ah
  • Cấu hình pin: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — 12P416S; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — 416S12P
  • Điện áp DC: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — 1164.8–1497.6 V; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — 1040–1500 V
  • Nhiệt độ hoạt động: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — -30…60 °C; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — -30…55 °C
  • Kích thước (L × W × H): Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — 6200 × 2550 × 2896 mm; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — 6058 × 2438 × 2896 mm
  • Khối lượng: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — 43 t; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — 49 t
  • Thế hệ: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — MB31 (314 Ah); Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — Powtrix 3.0
  • Chứng chỉ: Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L — UN3536; Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) — GB/T 36276-2023, IEC 60730-1-2022, IEC 61000-6-2-2016, IEC 61000-6-4-2018, IEC 62477-1-2012, IEC 62619-2022, IEC 62933-5-2-2022, IEC 63056-2020, IEEE Std 693-2018, ISO 3744-2010, NFPA 68-2023, NFPA 69-2024, NFPA 855, REACH, RoHS, UL 1973-2022, UL 9540-2023, UL 9540A-2019, UN 3536, UN 38.3

Chỉ được công bố bởi một trong hai: Chữa cháy.

Phiên bản

Phiên bản của EVE Energy Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L

Phiên bảnNăng lượngCông suấtThời gian
5016 kWh, 0.5P (2.51 MW per evebatteryusa)5,016 MWh2,51 MW2 h

Phiên bản của REPT BATTERO Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh)

Phiên bảnNăng lượngCông suấtThời gian
6.261 MWh / 1565.5 kW (0.25P)6,262 MWh1,566 MW4 h

Thẻ mô hình đầy đủ

Mở EVE Energy Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-L →Mở REPT BATTERO Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh) →

Các so sánh khác

Gotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với EVE Energy Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-LGotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với REPT BATTERO Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh)Pylontech Container L5000-BAT so với EVE Energy Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-LPylontech Container L5000-BAT so với REPT BATTERO Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh)Sunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2) so với EVE Energy Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-LSunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2) so với REPT BATTERO Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh)CATL TENER so với EVE Energy Liquid Cooling BESS Container BP-52-166.4/314-LCATL TENER so với REPT BATTERO Powtrix 3.0 DC Container (6.261 MWh)