So sánh BESS
HyperStrong HyperBlock M (AC version) vs Pylontech Container L5000-BAT
Cả hai cột được lấy từ dữ liệu công bố của HyperStrong và Pylontech. Các trường không được công bố bởi nhà sản xuất được đánh dấu "chưa công bố"; chúng tôi không đưa ra ước tính hay xếp hạng.
HyperStrong
HyperBlock M (AC version)
12,8 MWh
Khối mô-đunLàm mát chất lỏngLFPCó sẵn
Pylontech
Container L5000-BAT
5,016 MWh
Thùng chứa 20 feetLàm mát chất lỏngLFPCó sẵn
So sánh thông số kỹ thuật
| Thông số | HyperStrong HyperBlock M (AC version) | Pylontech Container L5000-BAT |
|---|---|---|
| Năng lượng tối đa trên mỗi tủ | 12,8 MWh | 5,016 MWh |
| Công suất tối đa trên mỗi tủ | 3,2 MW | 2,5 MW |
| Thời lượng được công bố | 4 h | 2 h · 3.3 h |
| Phân khúc | Quy mô công cộng | Quy mô công cộng |
| Trạng thái | Có sẵn | Có sẵn |
| Hóa học pin | LFP | LFP |
| Dung lượng pin | 601 Ah | Chưa công bố |
| Cấu hình pin | 8P416S / 16P416S | Chưa công bố |
| Nhà cung cấp pin | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Dạng sản phẩm | Khối mô-đun | Thùng chứa 20 feet |
| Loại khối | Khối AC (PCS tích hợp) | Khối DC |
| PCS tích hợp | có | không |
| Điện áp DC | 1123.2–1497.6 (rated 1331.2) V | 1164–1497 V |
| Làm mát | Làm mát chất lỏng | Làm mát chất lỏng |
| Bảo vệ chống xâm nhập | Container IP55, Pack IP65, PDU IP55 | IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30…55 °C | -20…50 °C |
| Kích thước (L × W × H) | 6058 × 2438 × 2896 mm | 6058 × 2438 × 2896 mm |
| Khối lượng | 24 t | 43 t |
| Mật độ năng lượng | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Hiệu suất khứ hồi | 93% | Chưa công bố |
| Tuổi thọ chu kỳ | 10.000 · >10000cls@SOH70%, 0.5P, to achieve up to 20 years of operation life guarantee | 8.500 · Cycle Life >8500, Depth of Discharge 98% (single string); test conditions not stated |
| Tuổi thọ lịch | 20 y | Chưa công bố |
| Bảo hành | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Chữa cháy | Combustible gas detection, temperature sensor, smoke detection, cabin level aerosols, deflagration venting panels, water fire protection | aerosol |
| Thế hệ | MagicBlock platform, 2025 | M7-20ft |
| Công bố | 2025-05 | Chưa công bố |
| Chứng chỉ | EN50549, EN61000, G99, IEC60730, IEC62477, IEC62619, IEC62933, IEEE1547, NFPA855/68/69, UL1741, UL1973, UL9540, UL9540A, UN38.3, VDE4110, VDE4120 | CE, IEC 62040-1, IEC 62619, UL 1973, UL 9540A, VDE 2510-50 |
| Bảng thông số công khai | có | có |
Điểm khác biệt
Chỉ bao gồm các thông số cả hai nhà sản xuất công bố và có giá trị khác nhau. Không phải đánh giá — lựa chọn phù hợp tùy thuộc vào dự án.
- Năng lượng tối đa trên mỗi tủ: HyperBlock M (AC version) — 12,8 MWh; Container L5000-BAT — 5,016 MWh
- Công suất tối đa trên mỗi tủ: HyperBlock M (AC version) — 3,2 MW; Container L5000-BAT — 2,5 MW
- Thời lượng được công bố: HyperBlock M (AC version) — 4 h; Container L5000-BAT — 2 h · 3.3 h
- Dạng sản phẩm: HyperBlock M (AC version) — Khối mô-đun; Container L5000-BAT — Thùng chứa 20 feet
- Loại khối: HyperBlock M (AC version) — Khối AC (PCS tích hợp); Container L5000-BAT — Khối DC
- PCS tích hợp: HyperBlock M (AC version) — có; Container L5000-BAT — không
- Điện áp DC: HyperBlock M (AC version) — 1123.2–1497.6 (rated 1331.2) V; Container L5000-BAT — 1164–1497 V
- Bảo vệ chống xâm nhập: HyperBlock M (AC version) — Container IP55, Pack IP65, PDU IP55; Container L5000-BAT — IP55
- Nhiệt độ hoạt động: HyperBlock M (AC version) — -30…55 °C; Container L5000-BAT — -20…50 °C
- Khối lượng: HyperBlock M (AC version) — 24 t; Container L5000-BAT — 43 t
- Tuổi thọ chu kỳ: HyperBlock M (AC version) — 10.000 · >10000cls@SOH70%, 0.5P, to achieve up to 20 years of operation life guarantee; Container L5000-BAT — 8.500 · Cycle Life >8500, Depth of Discharge 98% (single string); test conditions not stated
- Chữa cháy: HyperBlock M (AC version) — Combustible gas detection, temperature sensor, smoke detection, cabin level aerosols, deflagration venting panels, water fire protection; Container L5000-BAT — aerosol
- Thế hệ: HyperBlock M (AC version) — MagicBlock platform, 2025; Container L5000-BAT — M7-20ft
- Chứng chỉ: HyperBlock M (AC version) — EN50549, EN61000, G99, IEC60730, IEC62477, IEC62619, IEC62933, IEEE1547, NFPA855/68/69, UL1741, UL1973, UL9540, UL9540A, UN38.3, VDE4110, VDE4120; Container L5000-BAT — CE, IEC 62040-1, IEC 62619, UL 1973, UL 9540A, VDE 2510-50
Chỉ được công bố bởi một trong hai: Dung lượng pin, Cấu hình pin, Hiệu suất khứ hồi, Tuổi thọ lịch, Công bố.
Phiên bản
Phiên bản của HyperStrong HyperBlock M (AC version)
| Phiên bản | Năng lượng | Công suất | Thời gian |
|---|---|---|---|
| HSL3G71-06400 — 6.4 MWh / 400 kW×4 | 6,4 MWh | 1,6 MW | 4 h |
| HSL3G71-12800 — 12.8 MWh / 400 kW×8 | 12,8 MWh | 3,2 MW | 4 h |
Phiên bản của Pylontech Container L5000-BAT
| Phiên bản | Năng lượng | Công suất | Thời gian |
|---|---|---|---|
| M7-20ft-5MWh at 0.5C | 5,016 MWh | 2,5 MW | 2 h |
| Min. configuration 3344kWh/1000kW | 3,344 MWh | 1 MW | 3.3 h |
Thẻ mô hình đầy đủ
Mở HyperStrong HyperBlock M (AC version) →Mở Pylontech Container L5000-BAT →
Các so sánh khác
Gotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với Pylontech Container L5000-BATGotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)Pylontech Container L5000-BAT so với Sunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2)Pylontech Container L5000-BAT so với CATL TENERPylontech Container L5000-BAT so với Great Power Max-20HC-5000Pylontech Container L5000-BAT so với HiTHIUM ∞Power 6.25MWhPylontech Container L5000-BAT so với ZOE Energy Storage Z BOX-P 6200 2HPylontech Container L5000-BAT so với LG Energy Solution JF2 AC LINK (2HR / 4HR)