▮▮Coloprice
← Tất cả quốc gia

244 cơ sở · Q3 2026 · H2 2025 – Q2 2026 ·

Chi phí colocation tại Brazil: chỉ số giá Q3 2026

Brazil: tất cả trung tâm dữ liệu được theo dõi — công suất (MW), nhà vận hành, trạng thái, chứng nhận, từ nguồn sơ cấp. Kèm bối cảnh giá thị trường từ Chỉ số giá colocation.

244 cơ sở1,576 MW theo dõi126 nhà vận hành

Giá colocation: Brazil và các thị trường khác — Chỉ số giá → · Trung tâm dữ liệu tốt nhất tại Brazil → · Các công ty trung tâm dữ liệu tại Brazil · Giá colocation và nhà cung cấp tại Brazil →

Trung tâm dữ liệu

Cơ sởNhà vận hànhQuốc giaThành phốChứng nhận ⓘTrạng thái
Aligned SP-01 (Santana de Parnaíba)Aligned Data CentersBrazilSantana de Parnaíba1IIIPCI DSSISO 27001+360CĐang hoạt động
Scala SGRUTB08 (Tamboré)Scala Data CentersBrazilBarueri243ISO 27001ISO 27701+460CĐang hoạt động
Ascenty São Paulo 5Ascenty (Digital Realty)BrazilOsasco8III*ISO 14001ISO 27001+657CĐang hoạt động
Ascenty Campinas 1Ascenty (Digital Realty)BrazilCampinas6III*ISO 14001ISO 27001+656CĐang hoạt động
HostDime Cotia (São Paulo)HostDimeBrazilCotia5.9IIISOC 2PCI DSS54CĐang hoạt động
Ascenty Paulínia 1Ascenty (Digital Realty)BrazilPaulínia133—54CĐang hoạt động
HostDime João PessoaHostDimeBrazilJoão Pessoa1.5IIISOC 2PCI DSS52CĐang hoạt động
Scala SGRUTB01 (Tamboré)Scala Data CentersBrazilBarueri213—51CĐang hoạt động
Ascenty São Paulo 2Ascenty (Digital Realty)BrazilOsasco14III*ISO 14001ISO 27001+651CĐang hoạt động
Ascenty Rio de Janeiro 1Ascenty (Digital Realty)BrazilRio de Janeiro10III*ISO 14001ISO 27001+651CĐang hoạt động
Ascenty Fortaleza 1Ascenty (Digital Realty)BrazilMaracanaú10III*ISO 14001ISO 27001+651CĐang hoạt động
Ascenty Jundiaí 1Ascenty (Digital Realty)BrazilJundiaí153—51CĐang hoạt động
Ascenty Jundiaí 2Ascenty (Digital Realty)BrazilJundiaí133—51CĐang hoạt động
Scala SGRUTB04 (Tamboré)Scala Data CentersBrazilBarueri123—50CĐang hoạt động
Ascenty São Paulo 6Ascenty (Digital Realty)BrazilOsasco18III*ISO 14001ISO 27001+650CĐang xây dựng
Scala SGRUTB05 (Tamboré)Scala Data CentersBrazilBarueri63—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Ascenty São Paulo 1Ascenty (Digital Realty)BrazilOsasco63ISO 14001ISO 27001+6đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Ascenty Hortolândia 2Ascenty (Digital Realty)BrazilHortolândia73—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Ascenty São Paulo 3Ascenty (Digital Realty)BrazilOsasco4III*ISO 14001ISO 27001+6đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Ascenty São Paulo 4Ascenty (Digital Realty)BrazilOsasco9III*ISO 14001ISO 27001+6đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Aligned SP-03 (Barueri)Aligned Data CentersBrazilBarueri1.6III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Ascenty Sumaré 5Ascenty (Digital Realty)BrazilSumaré19III*ISO 27001PCI DSS+1đang thu thập dữ liệuĐang xây dựng
AngoNAP FortalezaAngola CablesBrazilFortaleza5III—45DĐang hoạt động
Ascenty Rio de Janeiro 2Ascenty (Digital Realty)BrazilRio de Janeiro3—ISO 14001ISO 27001+6đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Surfix Data Center Recife 1 (REC 01)Surfix Cloud & Data CenterBrazilRecife—IIIISO 27001ISO 27701đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Equinix SP1 IBXEquinixBrazilSão Paulo——ISO 20000-1ISO 9001+640DĐang hoạt động
Equinix SP2 IBXEquinixBrazilBarueri——ISO 9001ISO 20000-1+640DĐang hoạt động
Equinix SP3 IBXEquinixBrazilSantana de Parnaíba——ISO 9001ISO 20000-1+740DĐang hoạt động
Equinix RJ2 IBXEquinixBrazilRio de Janeiro——ISO 9001ISO 20000-1+640DĐang hoạt động
Banco Santander Brasil S/A Centro Tecnológico Campinas – DC1Banco Santander Brasil S/ABrazilCampinas—IV—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Banco Santander Brasil S/A Centro Tecnológico Campinas – DC2Banco Santander Brasil S/ABrazilCampinas—IV—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Telebras Centro Op. Espaciais BrasíliaTelebrasBrazilBrasília—IV—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Aligned SP-02 (Hortolândia)Aligned Data CentersBrazilHortolândia1.33—PCI DSSISO 27001+3đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Equinix RJ3 IBXEquinixBrazilSão João de Meriti——ISO 9001ISO 22301+436DĐang hoạt động
Hostweb Data Center FOR 01HostwebBrazilFortaleza—IIIISO 27001ISO 27017/18đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Tecto TFOR3 (Mega Lobster)Tecto Data CentersBrazilFortaleza20——34EĐang hoạt động
Global Gate Data Center (Bludata DC1)Global Gate (Grupo Bludata)BrazilBlumenau—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Banco do Brasil Data Center - Verbo Divino, Phase 1Banco do BrasilBrazilSão Paulo—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Banco do Brasil Data Center ICI IIBanco do BrasilBrazilBrasília—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Dataprev-RJ (DCRJ)DATAPREVBrazilRio de Janeiro—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
DATAPREV Data Center Sao PauloDATAPREVBrazilSão Paulo—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
DATAPREV Data Center Distrito FederalDATAPREVBrazilBrasília—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Telefonica VIVO Data Center TamboreTelefonica VIVOBrazilSão Paulo—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
TELCABLES BRASIL ANGONAP-FTZTELCABLES BRASILBrazilFortaleza—3—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
PCMG – Polícia Civil do Estado de Minas Gerais Data Center Primário (Level T)PCMG – Polícia Civil do Estado de Minas GeraisBrazilBelo Horizonte—3—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
ASCENTY DATA CENTER E TELECOMUNICAÇÕES S/A FORTALEZA 01ASCENTY DATA CENTER E TELECOMUNICAÇÕES S/ABrazilMacaranaú—3—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
EDGEFY CTN 15/90 TJCEEDGEFYBrazilFortaleza—3—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
NIC-JD (João Dias)NIC.brBrazilSão Paulo—3—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Itaú Unibanco Centro Tecnológico Mogi Mirim DC1Itaú UnibancoBrazilMogi Mirim—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Itaú Unibanco Centro Tecnológico Mogi Mirim DC2Itaú UnibancoBrazilMogi Mirim—III—đang thu thập dữ liệuĐang hoạt động
Tất cả 244 cơ sở, A–Z

$160

Giá wholesale trung bình, $/kW/mo

· · ·

Tủ rack retail, $/mo — Đang thu thập

+0%

So với năm trước

$0,152

Điện thương mại, $/kWh

Q3 2026 · · H2 2025 – Q2 2026 · CBRE, Global Data Center Trends 2026 (17 June 2026) · 63 Tier III/IV · 4 AI-ready · 1.576+ MW · sources

So sánh với thị trường lân cận

Thị trường$/kW/mo$/kWhcơ sởRTT
Brazil$160$0,152244—
Mexico$260$0,24172—
Chile$200$0,21252—
Colombia$190$0,27645—

Độ trễ khứ hồi là số đo thực tế từ ma trận latency; giá điện lấy từ chỉ số. Mỗi cross-connect cộng thêm $50–$350 mỗi tháng ngoài giá thuê. RTT · Chỉ số

Câu hỏi thường gặp

Colocation tại Brazil có giá bao nhiêu?

Mức tham chiếu colocation wholesale tại Brazil là $160 mỗi kW mỗi tháng (+0% YoY). Giá retail theo tủ rack thay đổi theo mật độ công suất và thời hạn hợp đồng; điện gần như luôn được tính riêng ngoài giá rack. Nguồn: CBRE, Global Data Center Trends 2026 (17 June 2026).

Vì sao giá tại Brazil ở mức này?

Điện thương mại tại Brazil là $0,152 mỗi kWh, và điện là hạng mục lớn nhất trong giá colocation. Cộng thêm vào đó là quỹ đất và khả năng đấu nối lưới, mật độ interconnection, cùng lượng công suất đang cạnh tranh cùng một tệp khách — 244 cơ sở trong danh mục, trong đó 21 đã công bố hoặc đang xây dựng.

Gần Brazil thì colocation ở đâu rẻ hơn?

Theo các chỉ số chúng tôi kiểm chứng được, Brazil nằm ở phía rẻ hơn trong cụm thị trường của mình. Bảng dưới đây so sánh các trung tâm lân cận theo giá điện, số cơ sở và độ trễ khứ hồi.

Tải dữ liệu thị trường (CSV)

Toàn bộ cơ sở trên trang này kèm công suất, trạng thái, làm mát và chứng nhận. Miễn phí, CC BY 4.0 — vui lòng dẫn nguồn Coloprice.

CSV

Báo cáo thị trường Brazil đầy đủ

Chỉ dẫn giá ở cấp nhà vận hành, công suất sắp đưa vào khai thác, và những câu hỏi đáng đặt ra cho từng nhà cung cấp tại thị trường này. Chúng tôi tổng hợp theo yêu cầu và gửi bản PDF.

Chúng tôi trả lời trong một ngày làm việc. Không spam, không bán lại thông tin liên hệ.

Đang hoàn thiện một cơ sở? Tủ rack, PDU, hệ thống ngăn luồng khí và làm mát đặt trực tiếp từ nhà máy Trung Quốc — The Dream View Co., đội ngũ đứng sau Coloprice.

Trả lời nhanh

Brazil có bao nhiêu trung tâm dữ liệu?

Coloprice theo dõi 244 trung tâm dữ liệu tại Brazil: 223 đang vận hành với 482 MW công suất IT đã công bố, 18 đang xây dựng và 3 đã công bố. Con số bao gồm các cơ sở được công khai và tăng theo công bố của nhà vận hành; mỗi số liệu đều dẫn về nguồn gốc.