32 cơ sở · Q3 2026 · H2 2025 – Q2 2026 ·
Chi phí colocation tại Ukraine: chỉ số giá Q3 2026
Ukraine: tất cả trung tâm dữ liệu được theo dõi — công suất (MW), nhà vận hành, trạng thái, chứng nhận, từ nguồn sơ cấp. Kèm bối cảnh giá thị trường từ Chỉ số giá colocation.
Giá colocation: Ukraine và các thị trường khác — Chỉ số giá → · Trung tâm dữ liệu tốt nhất tại Ukraine → · Các công ty trung tâm dữ liệu tại Ukraine · Giá colocation và nhà cung cấp tại Ukraine →
Trung tâm dữ liệu
→ Duyệt theo chứng nhận: ISO 27001, SOC 2, PCI DSS, Tier III…
| Cơ sở | Nhà vận hành | Quốc gia | Thành phố | Chứng nhận | ⓘ | Trạng thái | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PARKOVY Data Center | Ante Mediam LLC (Datacenter PARKOVY) | Ukraine | Kyiv | 4 | III | ISO 27001ISO/IEC 27701+5 | 48D | Đang hoạt động |
| GigaCenter | GigaCenter (GIGAGROUP) | Ukraine | Kyiv | 1 | III* | ISO 27001ISO 9001+2 | 48D | Đang hoạt động |
| De Novo Data Center (DC-1 / DC-5) | De Novo | Ukraine | Kyiv | 1.55 | — | ISO 27001ISO/IEC 27017+5 | 39D | Đang hoạt động |
| Kyivstar Commercial Data Center | Kyivstar | Ukraine | Kyiv | — | III* | ISO 27001 | 24E | Đang hoạt động |
| Adamant Data Center | Adamant | Ukraine | Kyiv | — | III* | Compliance w… | 23E | Đang hoạt động |
| NewTelco Kiev | NewTelco Ukraine | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Datagroup Kiev | Datagroup JSC | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| TOPNET/UA/Krivonosa27 | TOPNET | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Maxnet | Maxnet | Ukraine | Kharkov | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Datasfera | Datasfera | Ukraine | Dnipropetrovsk | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| SerinIX Kiev (KV01) | SerinIX | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| SerinIX Lvov (LV01) | SerinIX | Ukraine | Lvov | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| BeMobile | BeMobile | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| OD-IX | Giganet IXN - Ukrainian Backbone Networks | Ukraine | Odesa | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Omega Telecom Kyiv | Omega Telecom | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Omega Telecom Dnipro | Omega Telecom | Ukraine | Dnipro | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| UARNet Lviv | UARNet | Ukraine | Lviv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Giganet | Giganet IXN - Ukrainian Backbone Networks | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Ukrnames Data Centre | Ukrainian Internet Names Center | Ukraine | Kharkiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Data Center Ukr-Com | UKRCOM | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Data Center Uniteddc | United DC Data Center | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| DCTel DC Zaporizhzhia | DCTel | Ukraine | Zaporizhzhia | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Galinfocom Lviv | Infocom Trusted Security | Ukraine | lviv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| KM-IX.net | Global Technology Ukraine | Ukraine | Khmelnitskiy | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Layer1 | WEARENET | Ukraine | kharkiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Omega Telecom Lviv | Omega Telecom | Ukraine | lviv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Bunker-14 | RUDAKI Corporate | Ukraine | lviv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| TSUA | TSUA | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| WNET DC2 Kiev | WNET Global Network | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Data Center G50 | Data Center G50 | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| DTEL-IX K21 | Digital Telecom IX | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| 9 Leontovicha | NetAssist | Ukraine | Kyiv | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
Không có kết quả phù hợp
Tất cả 32 cơ sở, A–Z
- 9 Leontovicha Kyiv
- Adamant Data Center Kyiv
- BeMobile Kyiv
- Bunker-14 lviv
- Data Center G50 Kyiv
- Data Center Ukr-Com Kyiv
- Data Center Uniteddc Kyiv
- Datagroup Kiev Kyiv
- Datasfera Dnipropetrovsk
- DCTel DC Zaporizhzhia Zaporizhzhia
- De Novo Data Center (DC-1 / DC-5) Kyiv
- DTEL-IX K21 Kyiv
- Galinfocom Lviv lviv
- GigaCenter Kyiv
- Giganet Kyiv
- KM-IX.net Khmelnitskiy
- Kyivstar Commercial Data Center Kyiv
- Layer1 kharkiv
- Maxnet Kharkov
- NewTelco Kiev Kyiv
- OD-IX Odesa
- Omega Telecom Dnipro Dnipro
- Omega Telecom Kyiv Kyiv
- Omega Telecom Lviv lviv
- PARKOVY Data Center Kyiv
- SerinIX Kiev (KV01) Kyiv
- SerinIX Lvov (LV01) Lvov
- TOPNET/UA/Krivonosa27 Kyiv
- TSUA Kyiv
- UARNet Lviv Lviv
- Ukrnames Data Centre Kharkiv
- WNET DC2 Kiev Kyiv
· · ·
Giá wholesale trung bình, $/kW/mo — Đang thu thập
· · ·
Tủ rack retail, $/mo — Đang thu thập
· · ·
So với năm trước
$0,185
Điện thương mại, $/kWh
Q3 2026 · · H2 2025 – Q2 2026 · 4 Tier III/IV · 0 AI-ready · 7+ MW · sources
So sánh với thị trường lân cận
| Thị trường | $/kW/mo | $/kWh | cơ sở | RTT |
|---|---|---|---|---|
| Ukraine | · · · | $0,185 | 32 | — |
| Moldova | · · · | $0,175 | 3 | — |
| Kazakhstan | · · · | $0,090 | 23 | — |
| Germany | $250 | $0,269 | 274 | — |
Độ trễ khứ hồi là số đo thực tế từ ma trận latency; giá điện lấy từ chỉ số. Mỗi cross-connect cộng thêm $50–$350 mỗi tháng ngoài giá thuê. RTT · Chỉ số
Câu hỏi thường gặp
Colocation tại Ukraine có giá bao nhiêu?
Chưa có mức tham chiếu wholesale $/kW được công bố cho Ukraine, nên chúng tôi để trống thay vì đưa ra ước tính. Điều kiểm chứng được: danh mục ghi nhận 32 cơ sở tại đây. Hãy lấy ít nhất ba báo giá song song — ở thị trường chưa có tham chiếu công khai, mức chào giữa các nhà cung cấp chênh lệch lớn hơn nhiều.
Vì sao giá tại Ukraine ở mức này?
Điện thương mại tại Ukraine là $0,185 mỗi kWh, và điện là hạng mục lớn nhất trong giá colocation. Cộng thêm vào đó là quỹ đất và khả năng đấu nối lưới, mật độ interconnection, cùng lượng công suất đang cạnh tranh cùng một tệp khách — 32 cơ sở trong danh mục, trong đó 0 đã công bố hoặc đang xây dựng.
Gần Ukraine thì colocation ở đâu rẻ hơn?
Chỉ xét riêng điện, Moldova ($0,175/kWh), Kazakhstan ($0,090/kWh) thấp hơn Ukraine. Điều đó có trở thành hợp đồng rẻ hơn hay không phụ thuộc vào nhu cầu interconnection của workload — bảng so sánh cho thấy cái giá phải trả về độ trễ khi dịch chuyển.
Tải dữ liệu thị trường (CSV)
Toàn bộ cơ sở trên trang này kèm công suất, trạng thái, làm mát và chứng nhận. Miễn phí, CC BY 4.0 — vui lòng dẫn nguồn Coloprice.
Báo cáo thị trường Ukraine đầy đủ
Chỉ dẫn giá ở cấp nhà vận hành, công suất sắp đưa vào khai thác, và những câu hỏi đáng đặt ra cho từng nhà cung cấp tại thị trường này. Chúng tôi tổng hợp theo yêu cầu và gửi bản PDF.
Trả lời nhanh
Ukraine có bao nhiêu trung tâm dữ liệu?
Coloprice theo dõi 32 trung tâm dữ liệu tại Ukraine: 32 đang vận hành với 7 MW công suất IT đã công bố, 0 đang xây dựng và 0 đã công bố. Con số bao gồm các cơ sở được công khai và tăng theo công bố của nhà vận hành; mỗi số liệu đều dẫn về nguồn gốc.
So sánh báo giá colocation từ các nhà vận hành đã xác minh: miễn phí, trả lời trong một ngày làm việc
Nhận báo giá →
