17 cơ sở · Q3 2026 · H2 2025 – Q2 2026 ·
Chi phí colocation tại Litva: chỉ số giá Q3 2026
Litva: tất cả trung tâm dữ liệu được theo dõi — công suất (MW), nhà vận hành, trạng thái, chứng nhận, từ nguồn sơ cấp. Kèm bối cảnh giá thị trường từ Chỉ số giá colocation.
Giá colocation: Litva và các thị trường khác — Chỉ số giá → · Trung tâm dữ liệu tốt nhất tại Litva → · Các công ty trung tâm dữ liệu tại Litva · Giá colocation và nhà cung cấp tại Litva →
Trung tâm dữ liệu
→ Duyệt theo chứng nhận: ISO 27001, SOC 2, PCI DSS, Tier III…
| Cơ sở | Nhà vận hành | Quốc gia | Thành phố | Chứng nhận | ⓘ | Trạng thái | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Delska LT DC1 (Data Inn) | Delska | Litva | Vilnius | 2 | III | ISO 27001ISO 9001+2 | 60C | Đang hoạt động |
| Delska LT DC2 (RackRay) | Delska | Litva | Vilnius | 2 | III | ISO 27001ISO 9001+2 | 57C | Đang hoạt động |
| Baltneta Liepkalnis Data Center 2 | Baltneta | Litva | Vilnius | — | III | PCI DSSISO 27001+2 | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Telecentras VDC3 | Telecentras | Litva | Vilnius | — | III | ISO/LST 2700…ISO/LST 2000…+3 | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Telia Lietuva Žirmūnai Data Center | Telia Company | Litva | Vilnius | — | III | ISO 27001PCI DSS | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Baltneta Liepkalnis | Baltneta | Litva | Vilnius | — | III | PCI DSSISO 27001+2 | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Delska LT DC3 | Delska | Litva | Vilnius | 2 | — | Built in acc…ISO 27001+2 | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| AB Lietuvos Radijo Ir Televizijos Centras (LRTC) Telecentras DC4 | AB Lietuvos Radijo Ir Televizijos Centras (LRTC) | Litva | Vilnius | — | III | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Duomenu Logistikos Centras Data Inn, Phase One | Duomenu Logistikos Centras | Litva | Vilnius | — | III | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| JSC Baltnetos komunikacijos Liepkalnis Data Center 2 | JSC Baltnetos komunikacijos | Litva | Vilnius | — | III | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| UAB Duomenu Logistikos Centras Data Inn, Phase One and Phase Two | UAB Duomenu Logistikos Centras | Litva | Vilnius | — | III | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| UAB Rakrėjus RackRay Vilnius Data Center | UAB Rakrėjus | Litva | Vilnius | — | III | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| VĮ Registrų centras RCDC11 | VĮ Registrų centras | Litva | Lithuania | — | III | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| AB Lietuvos Radijo Ir Televizijos Centras (LRTC) Telecentras DC3 | AB Lietuvos Radijo Ir Televizijos Centras (LRTC) | Litva | Vilnius | — | III | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Baltneta Liepkalnio Data Center 3 | Baltneta | Litva | Vilnius | — | III | — | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Telecentras VDC4 | Telecentras | Litva | Vilnius | — | — | ISO/LST 2700…ISO/LST 2000…+3 | đang thu thập dữ liệu | Đang hoạt động |
| Telia Lietuva Raistiniškės Data Center | Telia Company | Litva | Vilnius | — | — | — | đang thu thập dữ liệu | Đang xây dựng |
Không có kết quả phù hợp
Tất cả 17 cơ sở, A–Z
- AB Lietuvos Radijo Ir Televizijos Centras (LRTC) Telecentras DC3 Vilnius
- AB Lietuvos Radijo Ir Televizijos Centras (LRTC) Telecentras DC4 Vilnius
- Baltneta Liepkalnio Data Center 3 Vilnius
- Baltneta Liepkalnis Vilnius
- Baltneta Liepkalnis Data Center 2 Vilnius
- Delska LT DC1 (Data Inn) Vilnius
- Delska LT DC2 (RackRay) Vilnius
- Delska LT DC3 Vilnius
- Duomenu Logistikos Centras Data Inn, Phase One Vilnius
- JSC Baltnetos komunikacijos Liepkalnis Data Center 2 Vilnius
- Telecentras VDC3 Vilnius
- Telecentras VDC4 Vilnius
- Telia Lietuva Raistiniškės Data Center Vilnius
- Telia Lietuva Žirmūnai Data Center Vilnius
- UAB Duomenu Logistikos Centras Data Inn, Phase One and Phase Two Vilnius
- UAB Rakrėjus RackRay Vilnius Data Center Vilnius
- VĮ Registrų centras RCDC11 Lithuania
· · ·
Giá wholesale trung bình, $/kW/mo — Đang thu thập
· · ·
Tủ rack retail, $/mo — Đang thu thập
· · ·
So với năm trước
$0,200
Điện thương mại, $/kWh
Q3 2026 · · H2 2025 – Q2 2026 · 14 Tier III/IV · 0 AI-ready · 6+ MW · sources
So sánh với thị trường lân cận
| Thị trường | $/kW/mo | $/kWh | cơ sở | RTT |
|---|---|---|---|---|
| Lithuania | · · · | $0,200 | 17 | — |
| Latvia | · · · | $0,178 | 19 | — |
| Poland | · · · | $0,177 | 83 | — |
| Germany | $250 | $0,269 | 274 | — |
Độ trễ khứ hồi là số đo thực tế từ ma trận latency; giá điện lấy từ chỉ số. Mỗi cross-connect cộng thêm $50–$350 mỗi tháng ngoài giá thuê. RTT · Chỉ số
Câu hỏi thường gặp
Colocation tại Lithuania có giá bao nhiêu?
Chưa có mức tham chiếu wholesale $/kW được công bố cho Lithuania, nên chúng tôi để trống thay vì đưa ra ước tính. Điều kiểm chứng được: danh mục ghi nhận 17 cơ sở tại đây. Hãy lấy ít nhất ba báo giá song song — ở thị trường chưa có tham chiếu công khai, mức chào giữa các nhà cung cấp chênh lệch lớn hơn nhiều.
Vì sao giá tại Lithuania ở mức này?
Điện thương mại tại Lithuania là $0,200 mỗi kWh, và điện là hạng mục lớn nhất trong giá colocation. Cộng thêm vào đó là quỹ đất và khả năng đấu nối lưới, mật độ interconnection, cùng lượng công suất đang cạnh tranh cùng một tệp khách — 17 cơ sở trong danh mục, trong đó 1 đã công bố hoặc đang xây dựng.
Gần Lithuania thì colocation ở đâu rẻ hơn?
Chỉ xét riêng điện, Latvia ($0,178/kWh), Poland ($0,177/kWh) thấp hơn Lithuania. Điều đó có trở thành hợp đồng rẻ hơn hay không phụ thuộc vào nhu cầu interconnection của workload — bảng so sánh cho thấy cái giá phải trả về độ trễ khi dịch chuyển.
Tải dữ liệu thị trường (CSV)
Toàn bộ cơ sở trên trang này kèm công suất, trạng thái, làm mát và chứng nhận. Miễn phí, CC BY 4.0 — vui lòng dẫn nguồn Coloprice.
Báo cáo thị trường Lithuania đầy đủ
Chỉ dẫn giá ở cấp nhà vận hành, công suất sắp đưa vào khai thác, và những câu hỏi đáng đặt ra cho từng nhà cung cấp tại thị trường này. Chúng tôi tổng hợp theo yêu cầu và gửi bản PDF.
Trả lời nhanh
Litva có bao nhiêu trung tâm dữ liệu?
Coloprice theo dõi 17 trung tâm dữ liệu tại Litva: 16 đang vận hành với 6 MW công suất IT đã công bố, 1 đang xây dựng và 0 đã công bố. Con số bao gồm các cơ sở được công khai và tăng theo công bố của nhà vận hành; mỗi số liệu đều dẫn về nguồn gốc.
So sánh báo giá colocation từ các nhà vận hành đã xác minh: miễn phí, trả lời trong một ngày làm việc
Nhận báo giá →
