So sánh BESS
CATL TENER vs CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)
Cả hai cột được lấy từ dữ liệu công bố của CATL và CLOU Electronics. Các trường không được công bố bởi nhà sản xuất được đánh dấu "chưa công bố"; chúng tôi không đưa ra ước tính hay xếp hạng.
CATL
TENER
6,25 MWh
Thùng chứa 20 feetLàm mát chất lỏngLFPCó sẵn
CLOU Electronics
Aqua-C3.0 (S/H Version)
6,251 MWh
Thùng chứa 20 feetLàm mát chất lỏngLFPCó sẵn
So sánh thông số kỹ thuật
| Thông số | CATL TENER | CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version) |
|---|---|---|
| Năng lượng tối đa trên mỗi tủ | 6,25 MWh | 6,251 MWh |
| Công suất tối đa trên mỗi tủ | 3,126 MW | 3,125 MW |
| Thời lượng được công bố | 2 h | 2 h · 4 h |
| Phân khúc | Quy mô công cộng | Quy mô công cộng |
| Trạng thái | Có sẵn | Có sẵn |
| Hóa học pin | LFP | LFP |
| Dung lượng pin | 587 Ah | 587 Ah |
| Cấu hình pin | 1P104S×4×8P (pack 1P104S, 4 packs per rack = 1P416S, 8 racks in parallel) | 1P416S×8 (8P416S) |
| Nhà cung cấp pin | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Dạng sản phẩm | Thùng chứa 20 feet | Thùng chứa 20 feet |
| Loại khối | Khối DC | Khối AC (PCS tích hợp) |
| PCS tích hợp | không | có |
| Điện áp DC | 1331.2 rated; 1040–1500 range V | 1123.2–1497.6 V |
| Làm mát | Làm mát chất lỏng | Làm mát chất lỏng |
| Bảo vệ chống xâm nhập | Chưa công bố | IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30…55 °C | -30…50 (55 optional on H) °C |
| Kích thước (L × W × H) | Chưa công bố | 6058 × 2438 × 2896 mm |
| Khối lượng | 45 t | 47 t |
| Mật độ năng lượng | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Hiệu suất khứ hồi | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Tuổi thọ chu kỳ | 8.000 · Cell-level figure from CATL 2026 brochure: 587 Ah cell ≥8,000 cycles (25 °C, 0.5P/0.5P, 70% SOH). System-level cycle life not published; CATL claims zero capacity/power degradation in first five years. | Chưa công bố |
| Tuổi thọ lịch | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Bảo hành | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Chữa cháy | Chưa công bố | smoke/heat detectors, FACP, ventilation (NFPA 69), dry pipes with sprinklers, aerosol (optional on S), deflagration vent panel (optional) |
| Thế hệ | TENER (2024); Chinese market designation 天恒 C2-L625 | 3.0 |
| Công bố | 2024-04 | 2025-06 |
| Chứng chỉ | GB 44240-2024, GB/T 34131-2023, GB/T 36276-2023, GB/T 44026-2024 | CE, CEI 0-16, EN 50549, EN 62477-1, G99, IEC 61000, IEC 62477-1, IEC 62619, IEC 62933, IEC 62993-5-2, IEC 63056, NTS 2.1, NTS SENP 1.1, UL 9540A, UN 38.3/UN 3536, VDE-AR-N 4110, VDE-AR-N 4120 |
| Bảng thông số công khai | có | có |
Điểm khác biệt
Chỉ bao gồm các thông số cả hai nhà sản xuất công bố và có giá trị khác nhau. Không phải đánh giá — lựa chọn phù hợp tùy thuộc vào dự án.
- Năng lượng tối đa trên mỗi tủ: TENER — 6,25 MWh; Aqua-C3.0 (S/H Version) — 6,251 MWh
- Công suất tối đa trên mỗi tủ: TENER — 3,126 MW; Aqua-C3.0 (S/H Version) — 3,125 MW
- Thời lượng được công bố: TENER — 2 h; Aqua-C3.0 (S/H Version) — 2 h · 4 h
- Cấu hình pin: TENER — 1P104S×4×8P (pack 1P104S, 4 packs per rack = 1P416S, 8 racks in parallel); Aqua-C3.0 (S/H Version) — 1P416S×8 (8P416S)
- Loại khối: TENER — Khối DC; Aqua-C3.0 (S/H Version) — Khối AC (PCS tích hợp)
- PCS tích hợp: TENER — không; Aqua-C3.0 (S/H Version) — có
- Điện áp DC: TENER — 1331.2 rated; 1040–1500 range V; Aqua-C3.0 (S/H Version) — 1123.2–1497.6 V
- Nhiệt độ hoạt động: TENER — -30…55 °C; Aqua-C3.0 (S/H Version) — -30…50 (55 optional on H) °C
- Khối lượng: TENER — 45 t; Aqua-C3.0 (S/H Version) — 47 t
- Thế hệ: TENER — TENER (2024); Chinese market designation 天恒 C2-L625; Aqua-C3.0 (S/H Version) — 3.0
- Công bố: TENER — 2024-04; Aqua-C3.0 (S/H Version) — 2025-06
- Chứng chỉ: TENER — GB 44240-2024, GB/T 34131-2023, GB/T 36276-2023, GB/T 44026-2024; Aqua-C3.0 (S/H Version) — CE, CEI 0-16, EN 50549, EN 62477-1, G99, IEC 61000, IEC 62477-1, IEC 62619, IEC 62933, IEC 62993-5-2, IEC 63056, NTS 2.1, NTS SENP 1.1, UL 9540A, UN 38.3/UN 3536, VDE-AR-N 4110, VDE-AR-N 4120
Chỉ được công bố bởi một trong hai: Bảo vệ chống xâm nhập, Kích thước (L × W × H), Tuổi thọ chu kỳ, Chữa cháy.
Phiên bản
Phiên bản của CATL TENER
| Phiên bản | Năng lượng | Công suất | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 6.25 MWh 0.5P (2 × 1562.82 kW); brochure states 2 h/4 h system compatibility | 6,25 MWh | 3,126 MW | 2 h |
Phiên bản của CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)
| Phiên bản | Năng lượng | Công suất | Thời gian |
|---|---|---|---|
| Aqua-C3.0H 6250 kWh / 3125 kW @0.5CP (DC, HV box) | 6,25 MWh | 3,125 MW | 2 h |
| Aqua-C3.0S 6251 kWh / 1563 kVA (string PCS) | 6,251 MWh | 1,563 MW | 4 h |
Thẻ mô hình đầy đủ
Mở CATL TENER →Mở CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version) →
Các so sánh khác
Gotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với CATL TENERGotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)Pylontech Container L5000-BAT so với CATL TENERPylontech Container L5000-BAT so với CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)Sunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2) so với CATL TENERSunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2) so với CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)CATL TENER so với Great Power Max-20HC-5000CATL TENER so với HiTHIUM ∞Power 6.25MWh