▮▮Coloprice

So sánh BESS

BYD Energy Storage MC Cube-T Pro BESS vs HyperStrong HyperBlock M (AC version)

Cả hai cột được lấy từ dữ liệu công bố của BYD Energy Storage và HyperStrong. Các trường không được công bố bởi nhà sản xuất được đánh dấu "chưa công bố"; chúng tôi không đưa ra ước tính hay xếp hạng.

So sánh thông số kỹ thuật

Thông sốBYD Energy Storage MC Cube-T Pro BESSHyperStrong HyperBlock M (AC version)
Năng lượng tối đa trên mỗi tủ8,576 MWh12,8 MWh
Công suất tối đa trên mỗi tủ4,008 MW3,2 MW
Thời lượng được công bố2 h · 4 h4 h
Phân khúcQuy mô công cộngQuy mô công cộng
Trạng tháiCó sẵnCó sẵn
Hóa học pinLFPLFP
Dung lượng pinChưa công bố601 Ah
Cấu hình pin2×6×1P416S (12-cube) / 2×8×1P416S (16-cube)8P416S / 16P416S
Nhà cung cấp pinChưa công bốChưa công bố
Dạng sản phẩmKhối mô-đunKhối mô-đun
Loại khốiKhối DCKhối AC (PCS tích hợp)
PCS tích hợpkhông
Điện áp DC1081.6–1489.3; 1331.2 nominal V1123.2–1497.6 (rated 1331.2) V
Làm mátLàm mát chất lỏngLàm mát chất lỏng
Bảo vệ chống xâm nhậpIP55Container IP55, Pack IP65, PDU IP55
Nhiệt độ hoạt động-30…55 °C-30…55 °C
Kích thước (L × W × H)8815 × 2442 × 3170 mm6058 × 2438 × 2896 mm
Khối lượngChưa công bố24 t
Mật độ năng lượngChưa công bốChưa công bố
Hiệu suất khứ hồiChưa công bố93%
Tuổi thọ chu kỳChưa công bố10.000 · >10000cls@SOH70%, 0.5P, to achieve up to 20 years of operation life guarantee
Tuổi thọ lịchChưa công bố20 y
Bảo hànhChưa công bốChưa công bố
Chữa cháyperfluorohexanone gas suppression + water sprayCombustible gas detection, temperature sensor, smoke detection, cabin level aerosols, deflagration venting panels, water fire protection
Thế hệMC Cube-T Pro (China market, A-series)MagicBlock platform, 2025
Công bố2024-042025-05
Chứng chỉGB 44240, GB/T 34131, GB/T 36276, GB/T 44026EN50549, EN61000, G99, IEC60730, IEC62477, IEC62619, IEC62933, IEEE1547, NFPA855/68/69, UL1741, UL1973, UL9540, UL9540A, UN38.3, VDE4110, VDE4120
Bảng thông số công khai

Điểm khác biệt

Chỉ bao gồm các thông số cả hai nhà sản xuất công bố và có giá trị khác nhau. Không phải đánh giá — lựa chọn phù hợp tùy thuộc vào dự án.

  • Năng lượng tối đa trên mỗi tủ: MC Cube-T Pro BESS — 8,576 MWh; HyperBlock M (AC version) — 12,8 MWh
  • Công suất tối đa trên mỗi tủ: MC Cube-T Pro BESS — 4,008 MW; HyperBlock M (AC version) — 3,2 MW
  • Thời lượng được công bố: MC Cube-T Pro BESS — 2 h · 4 h; HyperBlock M (AC version) — 4 h
  • Cấu hình pin: MC Cube-T Pro BESS — 2×6×1P416S (12-cube) / 2×8×1P416S (16-cube); HyperBlock M (AC version) — 8P416S / 16P416S
  • Loại khối: MC Cube-T Pro BESS — Khối DC; HyperBlock M (AC version) — Khối AC (PCS tích hợp)
  • PCS tích hợp: MC Cube-T Pro BESS — không; HyperBlock M (AC version) — có
  • Điện áp DC: MC Cube-T Pro BESS — 1081.6–1489.3; 1331.2 nominal V; HyperBlock M (AC version) — 1123.2–1497.6 (rated 1331.2) V
  • Bảo vệ chống xâm nhập: MC Cube-T Pro BESS — IP55; HyperBlock M (AC version) — Container IP55, Pack IP65, PDU IP55
  • Kích thước (L × W × H): MC Cube-T Pro BESS — 8815 × 2442 × 3170 mm; HyperBlock M (AC version) — 6058 × 2438 × 2896 mm
  • Chữa cháy: MC Cube-T Pro BESS — perfluorohexanone gas suppression + water spray; HyperBlock M (AC version) — Combustible gas detection, temperature sensor, smoke detection, cabin level aerosols, deflagration venting panels, water fire protection
  • Thế hệ: MC Cube-T Pro BESS — MC Cube-T Pro (China market, A-series); HyperBlock M (AC version) — MagicBlock platform, 2025
  • Công bố: MC Cube-T Pro BESS — 2024-04; HyperBlock M (AC version) — 2025-05
  • Chứng chỉ: MC Cube-T Pro BESS — GB 44240, GB/T 34131, GB/T 36276, GB/T 44026; HyperBlock M (AC version) — EN50549, EN61000, G99, IEC60730, IEC62477, IEC62619, IEC62933, IEEE1547, NFPA855/68/69, UL1741, UL1973, UL9540, UL9540A, UN38.3, VDE4110, VDE4120

Chỉ được công bố bởi một trong hai: Dung lượng pin, Khối lượng, Hiệu suất khứ hồi, Tuổi thọ chu kỳ, Tuổi thọ lịch.

Phiên bản

Phiên bản của BYD Energy Storage MC Cube-T Pro BESS

Phiên bảnNăng lượngCông suấtThời gian
XH12C-B6012-A-R2 (6.0 MWh 2h)6,012 MWh3,006 MW2 h
XH12C-B6432-A-R4 (6.4 MWh 4h)6,432 MWh1,608 MW4 h
XH16C-B8016-A-R2 (8.0 MWh 2h)8,016 MWh4,008 MW2 h
XH16C-B8576-A-R4 (8.6 MWh 4h)8,576 MWh2,144 MW4 h

Phiên bản của HyperStrong HyperBlock M (AC version)

Phiên bảnNăng lượngCông suấtThời gian
HSL3G71-06400 — 6.4 MWh / 400 kW×46,4 MWh1,6 MW4 h
HSL3G71-12800 — 12.8 MWh / 400 kW×812,8 MWh3,2 MW4 h

Thẻ mô hình đầy đủ

Mở BYD Energy Storage MC Cube-T Pro BESS →Mở HyperStrong HyperBlock M (AC version) →

Các so sánh khác

Gotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với BYD Energy Storage MC Cube-T Pro BESSGotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)Pylontech Container L5000-BAT so với BYD Energy Storage MC Cube-T Pro BESSPylontech Container L5000-BAT so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)Sunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2) so với BYD Energy Storage MC Cube-T Pro BESSSunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2) so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)CATL TENER so với BYD Energy Storage MC Cube-T Pro BESSCATL TENER so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)