So sánh BESS
CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version) vs HyperStrong HyperBlock M (AC version)
Cả hai cột được lấy từ dữ liệu công bố của CLOU Electronics và HyperStrong. Các trường không được công bố bởi nhà sản xuất được đánh dấu "chưa công bố"; chúng tôi không đưa ra ước tính hay xếp hạng.
CLOU Electronics
Aqua-C3.0 (S/H Version)
6,251 MWh
Thùng chứa 20 feetLàm mát chất lỏngLFPCó sẵn
HyperStrong
HyperBlock M (AC version)
12,8 MWh
Khối mô-đunLàm mát chất lỏngLFPCó sẵn
So sánh thông số kỹ thuật
| Thông số | CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version) | HyperStrong HyperBlock M (AC version) |
|---|---|---|
| Năng lượng tối đa trên mỗi tủ | 6,251 MWh | 12,8 MWh |
| Công suất tối đa trên mỗi tủ | 3,125 MW | 3,2 MW |
| Thời lượng được công bố | 2 h · 4 h | 4 h |
| Phân khúc | Quy mô công cộng | Quy mô công cộng |
| Trạng thái | Có sẵn | Có sẵn |
| Hóa học pin | LFP | LFP |
| Dung lượng pin | 587 Ah | 601 Ah |
| Cấu hình pin | 1P416S×8 (8P416S) | 8P416S / 16P416S |
| Nhà cung cấp pin | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Dạng sản phẩm | Thùng chứa 20 feet | Khối mô-đun |
| Loại khối | Khối AC (PCS tích hợp) | Khối AC (PCS tích hợp) |
| PCS tích hợp | có | có |
| Điện áp DC | 1123.2–1497.6 V | 1123.2–1497.6 (rated 1331.2) V |
| Làm mát | Làm mát chất lỏng | Làm mát chất lỏng |
| Bảo vệ chống xâm nhập | IP55 | Container IP55, Pack IP65, PDU IP55 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30…50 (55 optional on H) °C | -30…55 °C |
| Kích thước (L × W × H) | 6058 × 2438 × 2896 mm | 6058 × 2438 × 2896 mm |
| Khối lượng | 47 t | 24 t |
| Mật độ năng lượng | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Hiệu suất khứ hồi | Chưa công bố | 93% |
| Tuổi thọ chu kỳ | Chưa công bố | 10.000 · >10000cls@SOH70%, 0.5P, to achieve up to 20 years of operation life guarantee |
| Tuổi thọ lịch | Chưa công bố | 20 y |
| Bảo hành | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Chữa cháy | smoke/heat detectors, FACP, ventilation (NFPA 69), dry pipes with sprinklers, aerosol (optional on S), deflagration vent panel (optional) | Combustible gas detection, temperature sensor, smoke detection, cabin level aerosols, deflagration venting panels, water fire protection |
| Thế hệ | 3.0 | MagicBlock platform, 2025 |
| Công bố | 2025-06 | 2025-05 |
| Chứng chỉ | CE, CEI 0-16, EN 50549, EN 62477-1, G99, IEC 61000, IEC 62477-1, IEC 62619, IEC 62933, IEC 62993-5-2, IEC 63056, NTS 2.1, NTS SENP 1.1, UL 9540A, UN 38.3/UN 3536, VDE-AR-N 4110, VDE-AR-N 4120 | EN50549, EN61000, G99, IEC60730, IEC62477, IEC62619, IEC62933, IEEE1547, NFPA855/68/69, UL1741, UL1973, UL9540, UL9540A, UN38.3, VDE4110, VDE4120 |
| Bảng thông số công khai | có | có |
Điểm khác biệt
Chỉ bao gồm các thông số cả hai nhà sản xuất công bố và có giá trị khác nhau. Không phải đánh giá — lựa chọn phù hợp tùy thuộc vào dự án.
- Năng lượng tối đa trên mỗi tủ: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 6,251 MWh; HyperBlock M (AC version) — 12,8 MWh
- Công suất tối đa trên mỗi tủ: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 3,125 MW; HyperBlock M (AC version) — 3,2 MW
- Thời lượng được công bố: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 2 h · 4 h; HyperBlock M (AC version) — 4 h
- Dung lượng pin: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 587 Ah; HyperBlock M (AC version) — 601 Ah
- Cấu hình pin: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 1P416S×8 (8P416S); HyperBlock M (AC version) — 8P416S / 16P416S
- Dạng sản phẩm: Aqua-C3.0 (S/H Version) — Thùng chứa 20 feet; HyperBlock M (AC version) — Khối mô-đun
- Điện áp DC: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 1123.2–1497.6 V; HyperBlock M (AC version) — 1123.2–1497.6 (rated 1331.2) V
- Bảo vệ chống xâm nhập: Aqua-C3.0 (S/H Version) — IP55; HyperBlock M (AC version) — Container IP55, Pack IP65, PDU IP55
- Nhiệt độ hoạt động: Aqua-C3.0 (S/H Version) — -30…50 (55 optional on H) °C; HyperBlock M (AC version) — -30…55 °C
- Khối lượng: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 47 t; HyperBlock M (AC version) — 24 t
- Chữa cháy: Aqua-C3.0 (S/H Version) — smoke/heat detectors, FACP, ventilation (NFPA 69), dry pipes with sprinklers, aerosol (optional on S), deflagration vent panel (optional); HyperBlock M (AC version) — Combustible gas detection, temperature sensor, smoke detection, cabin level aerosols, deflagration venting panels, water fire protection
- Thế hệ: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 3.0; HyperBlock M (AC version) — MagicBlock platform, 2025
- Công bố: Aqua-C3.0 (S/H Version) — 2025-06; HyperBlock M (AC version) — 2025-05
- Chứng chỉ: Aqua-C3.0 (S/H Version) — CE, CEI 0-16, EN 50549, EN 62477-1, G99, IEC 61000, IEC 62477-1, IEC 62619, IEC 62933, IEC 62993-5-2, IEC 63056, NTS 2.1, NTS SENP 1.1, UL 9540A, UN 38.3/UN 3536, VDE-AR-N 4110, VDE-AR-N 4120; HyperBlock M (AC version) — EN50549, EN61000, G99, IEC60730, IEC62477, IEC62619, IEC62933, IEEE1547, NFPA855/68/69, UL1741, UL1973, UL9540, UL9540A, UN38.3, VDE4110, VDE4120
Chỉ được công bố bởi một trong hai: Hiệu suất khứ hồi, Tuổi thọ chu kỳ, Tuổi thọ lịch.
Phiên bản
Phiên bản của CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)
| Phiên bản | Năng lượng | Công suất | Thời gian |
|---|---|---|---|
| Aqua-C3.0H 6250 kWh / 3125 kW @0.5CP (DC, HV box) | 6,25 MWh | 3,125 MW | 2 h |
| Aqua-C3.0S 6251 kWh / 1563 kVA (string PCS) | 6,251 MWh | 1,563 MW | 4 h |
Phiên bản của HyperStrong HyperBlock M (AC version)
| Phiên bản | Năng lượng | Công suất | Thời gian |
|---|---|---|---|
| HSL3G71-06400 — 6.4 MWh / 400 kW×4 | 6,4 MWh | 1,6 MW | 4 h |
| HSL3G71-12800 — 12.8 MWh / 400 kW×8 | 12,8 MWh | 3,2 MW | 4 h |
Thẻ mô hình đầy đủ
Mở CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version) →Mở HyperStrong HyperBlock M (AC version) →
Các so sánh khác
Gotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)Gotion High-Tech Gotion Grid 5 MWh (ESD1331-05P5015) so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)Pylontech Container L5000-BAT so với CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)Pylontech Container L5000-BAT so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)Sunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2) so với CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)Sunwoda Energy NoahX 2.0 (NoahX-1500/4170, NoahX-1500/5015-L2) so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)CATL TENER so với CLOU Electronics Aqua-C3.0 (S/H Version)CATL TENER so với HyperStrong HyperBlock M (AC version)