▮▮Coloprice

Cập nhật 2026-10-20 · 6,025

Có bao nhiêu trung tâm dữ liệu?

Không có một sổ đăng ký phổ quát cho các trung tâm dữ liệu, và tổng số công bố khác nhau tùy theo định nghĩa — một số chỉ tính các cơ sở colocation thương mại, những cơ sở khác bao gồm cả phòng máy chủ của doanh nghiệp. Coloprice duy trì một danh sách trực tiếp được liên kết theo nguồn: mỗi cơ sở dưới đây được công khai bởi nhà điều hành của nó và kèm theo liên kết tới bằng chứng chính

Câu trả lời nhanh

Có bao nhiêu trung tâm dữ liệu trên thế giới?

Coloprice theo dõi 6,025 trung tâm dữ liệu được công khai trên 183 quốc gia tính đến 2026-10-20: 5,444 đang hoạt động với 33,295 MW công suất IT được công bố, 406 đang xây dựng và 175 được công bố. Danh mục phát triển hàng ngày khi các nhà điều hành công bố các cơ sở mới; tổng số bao gồm cả phòng máy chủ riêng tư lớn hơn nhiều, đó là lý do tại sao các số lượng khác nhau giữa các nguồn

Ước tính ngành công nghiệp tính từng cơ sở thương mại — bao gồm hàng nghìn cơ sở bán lẻ và viễn thông nhỏ — đặt tổng số trên toàn thế giới khoảng 11–12 nghìn (Statista, 2026). Số của Coloprice cố ý hẹp hơn: đó là một số lượng được xác minh, không phải là ước tính, và bao gồm các cơ sở công bố đủ dữ liệu để so sánh

Có bao nhiêu trung tâm dữ liệu ở Hoa Kỳ?

Coloprice theo dõi 1332 trung tâm dữ liệu ở Hoa Kỳ: 1154 đang hoạt động (15,480 MW), 134 đang xây dựng và 44 được công bố. Virginia dẫn đầu với 109 cơ sở được theo dõi

Trung tâm dữ liệu được theo dõi theo quốc gia

Quốc giaĐược theo dõiHoạt độngĐang xây dựngMW được công bố
Hoa Kỳ1332115413415,480
Ấn Độ306252431,510
Đức27425411656
Brazil24422318482
Indonesia20418413978
Trung Quốc1981917330
Vương quốc Anh1961839867
Pháp1861759438
Úc16814763,573
Canada1631546747
Nhật Bản133114181,085
Hà Lan1301273250
Ý1271205777
Tây Ban Nha93803316
Malaysia8458161,192
Ba Lan80791173
Thái Lan77511359
Mexico72691146
Thụy Sĩ66633228
Singapore60552202
Hàn Quốc59516374
Hồng Kông57561133
UAE56475555
Chile52482118
Thụy Điển51482154
Thổ Nhĩ Kỳ5149154
New Zealand47460150
Philippines46396363
Việt Nam4638541
Áo4644022
Colombia4540247
Đan Mạch4240131
Nam Phi42401321
Argentina424206
Peru3837121
Ireland3427793
Na Uy34302281
Ukraine323207
Bỉ3232040
Phần Lan31283146
Ả Rập Xê Út3128185
România2928112
Nigeria2825399
Séc2727011
Bangladesh26251—
Israel2523220
Pakistan24240—
Kazakhstan231679
Maroc222209
Hy Lạp21200100
Kenya2118112
Đài Loan2018236
Ai Cập19161—
Latvia1919013
Bulgaria18180—
Costa Rica18180—
Bồ Đào Nha1715113
Ecuador16160—
Litva161516
Iraq15141—
Azerbaijan14113—
Jordan141316
Tanzania131213
Panama1313014
Qatar1211015
Iceland11110276
Uzbekistan10825
Luxembourg101002
Guatemala10100—
Cộng hòa Dominica10100—
Serbia10100—
Síp1091—
Croatia9902
Ghana990—
Oman99013
Mông Cổ990—
Gruzia871—
Angola8807
Senegal880—
Estonia88022
Paraguay880—
Guam8712
Armenia75117
Hungary770—
Campuchia761—
Myanmar770—
Cameroon770—
Venezuela770—
Puerto Rico7702
Bahrain6513
Ethiopia6603
Sri Lanka660—
Uruguay660—
Bolivia6601
Slovenia660—
Algérie660—
Nepal651—
Maldives550—
Mauritius5503
Bờ Biển Ngà5503
Honduras550—
Trinidad và Tobago550—
Malta550—
Sierra Leone550—
Kyrgyzstan4311
Curaçao440—
Mozambique4403
CHDC Congo4409
Uganda4402
Botswana4402
Slovakia4404
Bosnia và Herzegovina440—
Bắc Macedonia440—
Kuwait440—
Albania440—
Libya440—
Burkina Faso440—
Moldova330—
Liban330—
Tunisia3302
Zimbabwe330—
El Salvador3304
Jamaica330—
Tajikistan330—
Quần đảo Cayman330—
Nicaragua330—
Djibouti330—
Malawi321—
Quần đảo Cook330—
Liechtenstein330—
Brunei220—
Zambia220—
Namibia220—
Rwanda220—
Aruba220—
Gabon2201
Bhutan220—
Togo220—
Seychelles220—
Guinea220—
Lào220—
Bahamas220—
Madagascar220—
Lesotho220—
Quần đảo Solomon220—
Guinea Xích Đạo220—
Gambia220—
Kosovo110—
Đảo Man110—
Gibraltar110—
Mauritanie110—
Montenegro110—
Fiji101—
Papua New Guinea110—
Đông Timor110—
Tonga110—
Quần đảo Marshall110—
New Caledonia110—
Polynésie thuộc Pháp110—
Bénin110—
Mali110—
Niger110—
Cộng hòa Congo110—
Cabo Verde110—
Suriname110—
Bermuda110—
Palestine110—
Andorra110—
San Marino110—
Monaco110—
Eswatini110—
Greenland101—
Vanuatu100—
Guyana100—
Saint Kitts và Nevis110—
Antigua và Barbuda110—
Comoros110—
Samoa110—
Nauru110—
Nam Sudan110—
Ma Cao110—
Afghanistan110—
Yemen110—

Hoa Kỳ theo tiểu bang

Tiểu bangĐược theo dõiHoạt độngĐang xây dựngMW được công bố
Texas138123152,415
California1231183801
Virginia10992162,995
Illinois68588644
Florida4544147
Arizona413471,792
New Jersey40382240
Oregon38325376
Ohio3832654
New York37370104
Washington33330354
Georgia302721,066
Utah27270274
Colorado25232106
Minnesota2323031
Pennsylvania2322039
Massachusetts2020014
North Carolina1817165
Iowa1615119
Michigan16160267
Nevada141131,475
Missouri141314
Tennessee13121156
Oklahoma13121—
Indiana1212010
Maryland101001
Wisconsin8808
Kentucky7615
Nebraska7706
Kansas55015
Alabama55014
Connecticut44019
South Carolina43122
South Dakota440—
Montana440—
Idaho440—
Arkansas330—
Hawaii330—
New Mexico330—
Wyoming3305
District of Columbia220—
Rhode Island220—
Maine220—
North Dakota220—
Alaska220—
Mississippi101—
New Hampshire110—
West Virginia110—
Louisiana110—
Vermont110—

Cách thức đếm này hoạt động

Một cơ sở chỉ được tính khi nhà điều hành, cơ quan quản lý hoặc sổ đăng ký chứng chỉ công khai nó; mỗi thẻ liên kết với các nguồn của nó. Các số chưa công bố giữ nguyên — không có gì được ước tính. Danh mục được mở rộng hàng ngày, vì vậy trang này luôn hiển thị tổng được theo dõi hiện tại, với ngày cập nhật ở trên

Bộ dữ liệu đầy đủ miễn phí theo CC BY 4.0 — trích dẫn Coloprice bằng một liên kết. Để tham khảo giá trị theo thị trường, xem Colocation Price Index

Duyệt danh mục đầy đủ →